深度学习
—
Gợi nhớ
Từ "深度学习" (shēndù xuéxí) nghĩa là "Học sâu (Deep Learning)", ghép bởi: 深 (shēn): đậm (màu sắc) + 度 (dù / duó): độ + 学 (xué): học + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
深度学习
Học sâu (Deep Learning)
氵
罙
广
廿
又
⺍
Phân tích từ 深度学习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học sâu (Deep Learning)
Ví dụ (3)
深度学习在图像识别领域的准确率已经超越了传统计算机视觉算法。
Học sâu trong lĩnh vực nhận diện hình ảnh đã vượt qua tỷ lệ chính xác của các thuật toán thị giác máy tính truyền thống.
The accuracy of deep learning in the field of image recognition has surpassed traditional computer vision algorithms.
运行大型深度学习模型通常需要昂贵的GPU算力支持。
Chạy các mô hình học sâu quy mô lớn thường đòi hỏi hỗ trợ năng lực tính toán GPU đắt đỏ.
Running large deep learning models usually requires expensive GPU computing power.
许多自然语言处理的突破都得益于深度学习架构的发展。
Nhiều đột phá trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên đều nhờ vào sự phát triển của kiến trúc học sâu.
Many breakthroughs in natural language processing have benefited from the development of deep learning architectures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây