ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深度学习
shēndù xuéxí
Học sâu (Deep Learning)
Hán việt: thâm độ học tập
—

Gợi nhớ

Từ "深度学习" (shēndù xuéxí) nghĩa là "Học sâu (Deep Learning)", ghép bởi: 深 (shēn): đậm (màu sắc) + 度 (dù / duó): độ + 学 (xué): học + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

深度学习
shēndù xuéxí
Học sâu (Deep Learning)
氵
罙
广
廿
又
⺍

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học sâu (Deep Learning)
Ví dụ (3)
shēndù深度xuéxí学习zài在túxiàng图像shíbié识别lǐngyù领域de的zhǔnquèlǜ准确率yǐjīng已经chāoyuè超越le了chuántǒng传统jìsuànjī计算机shìjué视觉suànfǎ算法。
Học sâu trong lĩnh vực nhận diện hình ảnh đã vượt qua tỷ lệ chính xác của các thuật toán thị giác máy tính truyền thống.
The accuracy of deep learning in the field of image recognition has surpassed traditional computer vision algorithms.
yùnxíng运行dàxíng大型shēndù深度xuéxí学习móxíng模型tōngcháng通常xūyào需要ángguì昂贵de的gpuGPUsuàn算lì力zhīchí支持。
Chạy các mô hình học sâu quy mô lớn thường đòi hỏi hỗ trợ năng lực tính toán GPU đắt đỏ.
Running large deep learning models usually requires expensive GPU computing power.
xǔduō许多zìrányǔyán自然语言chǔlǐ处理de的tūpò突破dōu都déyìyú得益于shēndù深度xuéxí学习jiàgòu架构de的fāzhǎn发展。
Nhiều đột phá trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên đều nhờ vào sự phát triển của kiến trúc học sâu.
Many breakthroughs in natural language processing have benefited from the development of deep learning architectures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây