ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学习了
xuéxí le
đã học
Hán việt: học tập liễu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学习了" (xuéxí le) nghĩa là "đã học", ghép bởi: 学 (xué): học + 习 (xí): học + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

学习了
xuéxí le
đã học
⺍
冖
子
羽
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã học
Ví dụ (3)
wǒmen我们xuéxí学习le了xīn新kèwén课文。
Chúng tôi đã học bài khóa mới.
We studied the new lesson.
tā他xuéxí学习le了hěn很duō多zhīshí知识。
Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức.
He learned a lot of knowledge.
jīntiān今天wǒ我xuéxí学习le了yǔfǎ语法。
Hôm nay tôi đã học ngữ pháp.
Today I studied grammar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây