ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好好学习
hǎohǎo xuéxí
học hành chăm chỉ
Hán việt: hảo hảo học tập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "好好学习" (hǎohǎo xuéxí) nghĩa là "học hành chăm chỉ", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 好 (hǎo): tốt + 学 (xué): học + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

好好学习
hǎohǎo xuéxí
học hành chăm chỉ
女
子
⺍
冖
羽

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học hành chăm chỉ
Ví dụ (3)
fùmǔ父母xīwàng希望háizi孩子hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Bố mẹ hy vọng con học hành chăm chỉ.
Parents hope their children study hard.
tā他juédìng决定cóng从jīntiān今天qǐ起hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Anh ấy quyết định từ hôm nay học hành chăm chỉ.
He decided to study hard starting today.
zhǐyào只要hǎo好hǎo好xuéxí学习,chéngjì成绩huì会tígāo提高。
Chỉ cần học hành chăm chỉ, thành tích sẽ nâng cao.
As long as you study hard, your grades will improve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây