好好学习
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "好好学习" (hǎohǎo xuéxí) nghĩa là "học hành chăm chỉ", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 好 (hǎo): tốt + 学 (xué): học + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
好好学习
học hành chăm chỉ
女
子
⺍
冖
羽
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:học hành chăm chỉ
Ví dụ (3)
父母希望孩子好好学习。
Bố mẹ hy vọng con học hành chăm chỉ.
Parents hope their children study hard.
他决定从今天起好好学习。
Anh ấy quyết định từ hôm nay học hành chăm chỉ.
He decided to study hard starting today.
只要好好学习,成绩会提高。
Chỉ cần học hành chăm chỉ, thành tích sẽ nâng cao.
As long as you study hard, your grades will improve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây