官员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "官员" (guānyuán) nghĩa là "Quan chức", ghép bởi: 官 (guān): Quan chức + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
官员
Quan chức
宀
㠯
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 官员
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan chức
Ví dụ (3)
政府官员参加了会议。
Quan chức chính phủ đã tham gia cuộc họp.
Government officials attended the meeting.
官员到灾区了解情况。
Quan chức đến vùng thiên tai tìm hiểu tình hình.
Officials went to the disaster area to assess the situation.
这位官员负责公共安全。
Vị quan chức này phụ trách an toàn công cộng.
This official is in charge of public safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây