ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
器官
qìguān
cơ quan (trong cơ thể), bộ phận cơ thể, tạng.
Hán việt: khí quan
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "器官" (qìguān) nghĩa là "cơ quan", ghép bởi: 器 (qì): Dụng cụ + 官 (guān): Quan chức.

Thành phần cấu tạo

器官
qìguān
cơ quan
口
犬
宀
㠯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ quan (trong cơ thể), bộ phận cơ thể, tạng.
Ví dụ (5)
xīnzàng心脏shì是réntǐ人体zuì最zhòngyào重要de的qìguān器官zhīyī之一。
Tim là một trong những bộ phận (cơ quan) quan trọng nhất của cơ thể người.
The heart is one of the most important organs in the human body.
xīyān吸烟huì会duì对hūxī呼吸qìguān器官zàochéng造成yánzhòng严重de的sǔnhài损害。
Hút thuốc sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho cơ quan hô hấp.
Smoking can cause serious damage to the respiratory organs.
tā他qiānshǔ签署le了qìguān器官juānxiàn捐献xiéyì协议,xīwàng希望néng能bāngzhù帮助biérén别人。
Anh ấy đã ký thỏa thuận hiến tạng, hy vọng có thể giúp đỡ người khác.
He signed an organ donation agreement, hoping to help others.
suízhe随着yīxué医学de的fāzhǎn发展,qìguān器官yízhí移植shǒushù手术chénggōnglǜ成功率yuèláiyuè越来越gāo高。
Cùng với sự phát triển của y học, tỷ lệ thành công của phẫu thuật cấy ghép tạng ngày càng cao.
With the development of medicine, the success rate of organ transplant surgery is getting higher and higher.
zhè这zhǒng种bìng病huì会dǎozhì导致duō多qìguān器官shuāijié衰竭。
Loại bệnh này sẽ dẫn đến suy đa tạng (suy nhiều cơ quan).
This disease can lead to multiple organ failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây