皮大衣
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "皮大衣" (pí dàyī) nghĩa là "áo khoác da", ghép bởi: 皮 (pí): Da + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
皮大衣
áo khoác da
皮
大
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 皮大衣
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo khoác da
Ví dụ (3)
冬天他穿一件皮大衣。
Mùa đông anh ấy mặc một chiếc áo khoác da.
He wears a leather coat in the winter.
这件皮大衣看起来很暖和。
Chiếc áo khoác da này trông rất ấm.
This leather coat looks very warm.
皮大衣需要好好保养。
Áo khoác da cần được bảo quản cẩn thận.
A leather coat needs to be well maintained.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây