ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚大衣
hòudàyī
Áo khoác dày / Áo măng tô dày
Hán việt: hậu đại y
—

Gợi nhớ

Từ "厚大衣" (hòudàyī) nghĩa là "Áo khoác dày / Áo măng tô dày", ghép bởi: 厚 (hòu): Dày + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

厚大衣
hòudàyī
Áo khoác dày / Áo măng tô dày
厂
日
子
大
衣

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác dày / Áo măng tô dày
Ví dụ (3)
běifāng北方xiàxuětiān下雪天chūxíng出行,bìxū必须yào要chuān穿yí一jiàn件bǎonuǎn保暖fángfēng防风de的hòu厚dàyī大衣hé和miánxié棉鞋。
Đi ra ngoài vào ngày tuyết rơi ở miền Bắc, bắt buộc phải mặc một chiếc áo khoác dày giữ ấm cản gió và đi giày bông.
When going out on snowy days in the north, you must wear a warm, windproof heavy coat and padded shoes.
zhè这kuǎn款shuāngmiàn双面ne呢yángróng羊绒hòu厚dàyī大衣yóuyú由于bǎnxíng版型tǐngguā挺括,zài在gāoduān高端nǚzhuāng女装dàigòu代购zhōng中xiāoliàng销量hěn很hǎo好。
Mẫu áo khoác dày len cừu cashmere hai mặt này do phom dáng đứng cáp nên có doanh số rất tốt trong các đơn hàng mua hộ đồ nữ cao cấp.
Because of its crisp silhouette, this double-faced cashmere heavy coat sells very well among high-end women's clothing personal shoppers.
cǎigòu采购hòu厚dàyī大衣shí时,mǎijiā买家xūyào需要xiàng向wùliú物流gōngsī公司héshí核实dà大bāoguǒ包裹de的tǐjī体积zhòng重jìsuàn计算guīzé规则。
Khi mua số lượng lớn áo khoác dày, người mua cần xác nhận quy tắc tính phí theo thể tích của kiện hàng lớn với công ty logistics.
When purchasing heavy coats, buyers need to verify the volumetric weight calculation rules for large parcels with the logistics company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây