ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻便大衣
qīngbiàn dàyī
Áo khoác ngắn / Áo gió nhẹ / Áo măng tô mỏng
Hán việt: khinh tiện đại y
—

Gợi nhớ

Từ "轻便大衣" (qīngbiàn dàyī) nghĩa là "Áo khoác ngắn / Áo gió nhẹ / Áo măng tô mỏng", ghép bởi: 轻 (qīng): nhẹ + 便 (biàn / pián): tiện lợi + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

轻便大衣
qīngbiàn dàyī
Áo khoác ngắn / Áo gió nhẹ / Áo măng tô mỏng
车
圣
亻
更
大
衣

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác ngắn / Áo gió nhẹ / Áo măng tô mỏng
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款fángfēng防风pōshuǐ泼水de的qīngbiàn轻便dàyī大衣zhédié折叠hòu后tǐjī体积fēicháng非常xiǎo小,hěn很shìhé适合chūnjì春季lǚyóu旅游shí时suíshēn随身xiédài携带。
Chiếc áo khoác gió nhẹ chống thấm nước này sau khi gấp gọn có thể tích cực nhỏ, rất thích hợp mang theo bên người khi đi du lịch mùa xuân.
This windproof and water-repellent lightweight coat folds down to a very compact size, making it ideal to carry along during spring travel.
táobǎo淘宝shàng上nà那kuǎn款shuāng双pái排kòu扣rì日xì系qīngbiàn轻便dàyī大衣xiāoliàng销量pò破wàn万,píngjiè凭借xiūxián休闲bǎi百dā搭de的bǎnxíng版型guǎng广shòu受hǎopíng好评。
Mẫu áo măng tô nhẹ hai hàng khuy phong cách Nhật đó trên Taobao có lượng bán ra vượt mốc 10.000 chiếc, nhận được nhiều đánh giá cao nhờ phom dáng năng động dễ phối đồ.
That double-breasted Japanese-style lightweight trench coat on Taobao has sold over 10,000 units, winning widespread praise for its casual, versatile fit.
cǎigòu采购qīngbiàn轻便dàyī大衣xū需xiàng向chǎngjiā厂家quèrèn确认qí其tòuqì透气zhǐshù指数,fángzhǐ防止chūhàn出汗hòu后yīfu衣服nèibù内部guòyú过于mēnrè闷热cháoshī潮湿。
Nhập sỉ áo khoác mỏng nhẹ cần xác nhận chỉ số thoáng khí với xưởng để ngăn việc bên trong áo quá nóng ẩm sau khi ra mồ hôi.
When sourcing lightweight coats, confirm the breathability rating with the manufacturer to prevent the inside of the garment from becoming too stuffy and damp after sweating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây