厚呢大衣
—
Gợi nhớ
Từ "厚呢大衣" (hòu ne dàyī) nghĩa là "Áo khoác dạ dày", ghép bởi: 厚 (hòu): Dày + 呢 (ne): đâu? + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
厚呢大衣
Áo khoác dạ dày
厂
日
子
口
尼
大
Phân tích từ 厚呢大衣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác dạ dày
Ví dụ (3)
经典黑色双排扣厚呢大衣,是冬季男士衣柜里永远不会过时的单品。
Chiếc áo khoác dạ dày hai hàng khuy màu đen cổ điển là món đồ thời trang không bao giờ lỗi mốt trong tủ đồ đông của phái nam.
A classic black double-breasted heavy wool coat is a timeless staple in a man's winter wardrobe.
熨烫厚呢大衣需要使用大功率的挂烫机,并注意避开面料的金属扣。
Là ủi áo khoác dạ dày cần sử dụng bàn là hơi nước đứng công suất lớn và chú ý tránh các khuy kim loại trên vải.
Ironing a heavy wool coat requires a high-powered garment steamer, and care must be taken to avoid the metal buttons on the fabric.
这款厚呢大衣的羊毛含量为百分之七十,保暖程度在零下十度毫无压力。
Mẫu áo khoác dạ dày này có hàm lượng lông cừu đạt 70%, mức độ giữ ấm trong thời tiết âm 10 độ C hoàn toàn không áp lực.
This heavy wool coat has a wool content of 70%, easily keeping you warm at minus ten degrees Celsius.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây