ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚呢大衣
hòu ne dàyī
Áo khoác dạ dày
Hán việt: hậu ni đại y
—

Gợi nhớ

Từ "厚呢大衣" (hòu ne dàyī) nghĩa là "Áo khoác dạ dày", ghép bởi: 厚 (hòu): Dày + 呢 (ne): đâu? + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

厚呢大衣
hòu ne dàyī
Áo khoác dạ dày
厂
日
子
口
尼
大

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác dạ dày
Ví dụ (3)
jīngdiǎn经典hēisè黑色shuāng双pái排kòu扣hòu厚nedàyī呢大衣,shì是dōngjì冬季nánshì男士yīguì衣柜lǐ里yǒngyuǎn永远bú不huì会guòshí过时de的dān单pǐn品。
Chiếc áo khoác dạ dày hai hàng khuy màu đen cổ điển là món đồ thời trang không bao giờ lỗi mốt trong tủ đồ đông của phái nam.
A classic black double-breasted heavy wool coat is a timeless staple in a man's winter wardrobe.
yùntàng熨烫hòu厚nedàyī呢大衣xūyào需要shǐyòng使用dàgōnglǜ大功率de的guà挂tàng烫jī机,bìng并zhùyì注意bìkāi避开miànliào面料de的jīnshǔ金属kòu扣。
Là ủi áo khoác dạ dày cần sử dụng bàn là hơi nước đứng công suất lớn và chú ý tránh các khuy kim loại trên vải.
Ironing a heavy wool coat requires a high-powered garment steamer, and care must be taken to avoid the metal buttons on the fabric.
zhè这kuǎn款hòu厚nedàyī呢大衣de的yángmáo羊毛hánliàng含量wèi为bǎifēnzhīqīshí百分之七十,bǎonuǎn保暖chéngdù程度zài在língxià零下shídù十度háowú毫无yālì压力。
Mẫu áo khoác dạ dày này có hàm lượng lông cừu đạt 70%, mức độ giữ ấm trong thời tiết âm 10 độ C hoàn toàn không áp lực.
This heavy wool coat has a wool content of 70%, easily keeping you warm at minus ten degrees Celsius.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây