ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不知
bùzhī
không biết, chẳng hay
Hán việt: bất tri
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不知" (bùzhī) mang nghĩa "không biết, chẳng hay", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

不知
bùzhī
không biết, chẳng hay
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không biết, chẳng hay
Ví dụ (5)
wǒ我bù不zhī知gāi该zěnme怎么bàn办cái才hǎo好。
Tôi không biết nên làm thế nào mới tốt.
I don't know what to do.
bù不zhī知wèishénme为什么,wǒ我jīntiān今天juéde觉得hěn很lèi累。
Không hiểu sao hôm nay tôi cảm thấy rất mệt.
For some reason, I feel very tired today.
bùzhībùjué不知不觉zhōng中,tiān天yǐjīng已经hēi黑le了。
Chẳng mấy chốc (bất tri bất giác), trời đã tối rồi.
Before I knew it, it was already dark.
wǒ我bùzhī不知tā他shìfǒu是否tóngyì同意zhè这gè个jìhuà计划。
Tôi không biết liệu anh ấy có đồng ý với kế hoạch này không.
I don't know whether he agrees with this plan.
dàjiā大家dōu都xiào笑le了,zhǐyǒu只有tā他bùzhīsuǒcuò不知所措。
Mọi người đều cười, chỉ có anh ấy là lúng túng không biết làm sao.
Everyone laughed; only he didn't know what to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây