ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菠
bō
thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)
Hán việt: ba
一丨丨丶丶一フノ丨フ丶
11
—

Gợi nhớ

Loài rau cỏ xanh mướt (艹) có lá gợn lượn như làn sóng nước (波) chính là rau cải bó xôi trong từ quả dứa, bó xôi (菠).

Thành phần cấu tạo

菠
bō
thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)
Ví dụ (3)
duō多chī吃bōcài菠菜duì对shēntǐ身体fēicháng非常yǒuyì有益。
Ăn nhiều rau cải bó xôi rất có lợi cho cơ thể.
Eating more spinach is very beneficial for health.
xiàtiān夏天chī吃bīngzhèn冰镇bōluó菠萝hěn很jiěkě解渴。
Mùa hè ăn dứa ướp lạnh rất giải khát.
Eating chilled pineapple in summer quenches thirst very well.
bōcài菠菜hányǒu含有fēngfù丰富de的tiě铁yuánsù元素。
Rau bina chứa hàm lượng sắt phong phú.
Spinach contains rich iron elements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây