菠
一丨丨丶丶一フノ丨フ丶
11
—
Gợi nhớ
Loài rau cỏ xanh mướt (艹) có lá gợn lượn như làn sóng nước (波) chính là rau cải bó xôi trong từ quả dứa, bó xôi (菠).
Thành phần cấu tạo
菠
thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)
Ví dụ (3)
多吃菠菜对身体非常有益。
Ăn nhiều rau cải bó xôi rất có lợi cho cơ thể.
Eating more spinach is very beneficial for health.
夏天吃冰镇菠萝很解渴。
Mùa hè ăn dứa ướp lạnh rất giải khát.
Eating chilled pineapple in summer quenches thirst very well.
菠菜含有丰富的铁元素。
Rau bina chứa hàm lượng sắt phong phú.
Spinach contains rich iron elements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây