ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
要不然
yàobùrán
nếu không thì, bằng không, hoặc là, hay là.
Hán việt: yếu bất nhiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "要不然" (yàobùrán) mang nghĩa "nếu không thì", kết hợp bởi 要 (yào - yếu): "muốn" + 不 (bù - bất): "không" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

要不然
yàobùrán
nếu không thì
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nếu không thì, bằng không, hoặc là, hay là.
Ví dụ (5)
kuàidiǎn快点zǒu走ba吧,yàobùrán要不然jiù就chídào迟到le了。
Đi nhanh lên đi, nếu không thì sẽ muộn mất.
Hurry up, or else we’ll be late.
duō多chuāndiǎn穿点yīfu衣服,yàobùrán要不然nǐ你huì会gǎnmào感冒de的。
Mặc nhiều áo chút đi, bằng không bạn sẽ bị cảm đấy.
Put on more clothes, or else you’ll catch a cold.
nǐ你yídìng一定děi得qù去,yàobùrán要不然tā他huì会shēngqì生气de的。
Bạn nhất định phải đi, nếu không anh ấy sẽ giận đấy.
You must go, or else he’ll get angry.
wǒmen我们yào要xiànzài现在mǎipiào买票,yàobùrán要不然jiù就màiguāng卖光le了。
Chúng ta phải mua vé ngay bây giờ, nếu không sẽ bán hết sạch.
We need to buy the tickets now, or else they’ll be sold out.
wǒmen我们yàome要么qù去páshān爬山,yàobùrán要不然qù去yóuyǒng游泳?
Chúng ta hoặc là đi leo núi, hay là đi bơi nhé?
Shall we either go hiking or go swimming?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây