ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仍
réng
vẫn, vẫn còn
Hán việt: nhưng
ノ丨フノ
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người (亻) vẫn thì (乃) như trước không thay đổi, giữ nguyên trạng thái cũ, vẫn 仍, vẫn còn.

Thành phần cấu tạo

仍
réng
vẫn, vẫn còn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
乃
Nãi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn còn
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题réng仍wèi未jiějué解决。
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
This problem still has not been solved.
wàimiàn外面yǔ雨réng仍zài在xià下。
Bên ngoài trời vẫn còn mưa.
It is still raining outside.
suīrán虽然hěn很lèi累,tā他réng仍jìxù继续gōngzuò工作。
Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Although he was very tired, he still continued working.
duōnián多年bú不jiàn见,tā她réng仍shì是nàme那么měilì美丽。
Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn xinh đẹp như vậy.
Though many years had passed since I last saw her, she was still as beautiful as ever.
tā他réng仍zài在běijīng北京shēnghuó生活。
Anh ấy vẫn còn sống ở Bắc Kinh.
He still lives in Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây