ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后果
hòuguǒ
hậu quả, hệ quả (thường chỉ kết quả xấu).
Hán việt: hậu quả
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "后果" (hòuguǒ) mang nghĩa "Hậu quả", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

后果
hòuguǒ
Hậu quả
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu quả, hệ quả (thường chỉ kết quả xấu).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要wèi为nǐ你zuò做de的shì事chéngdān承担hòuguǒ后果。
Bạn phải gánh chịu hậu quả cho những việc mình làm.
You must bear the consequences of what you did.
rúguǒ如果zhèyàng这样zuò做,hòuguǒ后果bùkānshèxiǎng不堪设想。
Nếu làm như vậy, hậu quả sẽ khôn lường (không dám tưởng tượng).
If this is done, the consequences will be unimaginable.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的hòuguǒ后果。
Hành vi này sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
This behavior will lead to serious consequences.
bùjǐn不仅méi没bāng帮shàng上máng忙,fǎn'ér反而zàochéng造成le了bùliáng不良hòuguǒ后果。
Không những không giúp được gì, ngược lại còn gây ra hậu quả xấu.
Not only did it fail to help, but it actually caused negative consequences.
qǐng请dàjiā大家zhùyì注意ānquán安全,fǒuzé否则hòuguǒ后果zìfù自负。
Mọi người vui lòng chú ý an toàn, nếu không hậu quả tự chịu.
Please pay attention to safety; otherwise, you will bear the consequences yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây