ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成果
chéngguǒ
thành quả, thành tựu, kết quả tốt đẹp.
Hán việt: thành quả
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成果" (chéngguǒ) mang nghĩa "Kết quả", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

成果
chéngguǒ
Kết quả
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành quả, thành tựu, kết quả tốt đẹp.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒmen我们duōnián多年nǔlì努力de的chéngguǒ成果。
Đây là thành quả nỗ lực nhiều năm của chúng tôi.
This is the result of our many years of hard work.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜gémìngxiānliè革命先烈de的chéngguǒ成果。
Chúng ta phải trân trọng thành quả của các bậc tiên liệt cách mạng.
We should cherish the achievements of the revolutionary martyrs.
zhè这xiàng项kēyán科研chéngguǒ成果huòdé获得le了yīděng一等jiǎng奖。
Thành quả nghiên cứu khoa học này đã đạt giải nhất.
This scientific research achievement won first prize.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会fēnxiǎng分享shènglì胜利de的chéngguǒ成果。
Chúng ta phải học cách chia sẻ thành quả của thắng lợi.
We should learn to share the fruits of victory.
zhè这cì次huìyì会议qǔdé取得le了fēngshuò丰硕de的chéngguǒ成果。
Hội nghị lần này đã đạt được thành quả to lớn và phong phú.
This meeting achieved fruitful results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây