成果
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "成果" (chéngguǒ) mang nghĩa "Kết quả", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 成果
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thành quả, thành tựu, kết quả tốt đẹp.
Ví dụ (5)
这是我们多年努力的成果。
Đây là thành quả nỗ lực nhiều năm của chúng tôi.
This is the result of our many years of hard work.
我们要珍惜革命先烈的成果。
Chúng ta phải trân trọng thành quả của các bậc tiên liệt cách mạng.
We should cherish the achievements of the revolutionary martyrs.
这项科研成果获得了一等奖。
Thành quả nghiên cứu khoa học này đã đạt giải nhất.
This scientific research achievement won first prize.
我们要学会分享胜利的成果。
Chúng ta phải học cách chia sẻ thành quả của thắng lợi.
We should learn to share the fruits of victory.
这次会议取得了丰硕的成果。
Hội nghị lần này đã đạt được thành quả to lớn và phong phú.
This meeting achieved fruitful results.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây