ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出国前
chūguó qián
trước khi đi nước ngoài
Hán việt: xuất quốc tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出国前" (chūguó qián) mang nghĩa "trước khi đi nước ngoài", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

出国前
chūguó qián
trước khi đi nước ngoài
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trước khi đi nước ngoài
Ví dụ (3)
chūguó出国qián前yào要bànhǎo办好qiānzhèng签证。
Trước khi ra nước ngoài cần làm xong visa.
You need to get your visa ready before going abroad.
chūguó出国qián前,tā他xué学le了yìxiē一些yīngyǔ英语。
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy học một ít tiếng Anh.
Before going abroad, he learned some English.
tā她chūguó出国qián前hé和péngyou朋友gàobié告别。
Cô ấy tạm biệt bạn bè trước khi ra nước ngoài.
She said goodbye to her friends before going abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây