ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
另外
lìngwài
cái khác, người khác (thường kết hợp với 'de' hoặc số lượng từ).
Hán việt: lánh ngoại
台
HSK4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "另外" (lìngwài) mang nghĩa "Ngoài ra, hơn nữa", kết hợp bởi 另 (lìng - lánh): "Khác" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 另: Mở miệng (口) bàn bạc rồi dùng sức lực (力) tách riêng ra một lối đi mới không trùng lặp với ban đầu, mang nghĩa là khác, riêng biệt (另). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

另外
lìngwài
Ngoài ra, hơn nữa
另
lìng • lánh
Khác
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ / tính từ
Nghĩa:cái khác, người khác (thường kết hợp với 'de' hoặc số lượng từ).
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太guì贵le了,kànkàn看看lìngwài另外yí一jiàn件ba吧。
Bộ này đắt quá, xem bộ khác (bộ kia) đi.
This piece of clothing is too expensive; let's look at another one.
lìngwài另外de的rén人dōu都qù去nǎr哪儿le了?
Những người khác đâu cả rồi?
Where did the others go?
zhè这shì是lìngwài另外yì一huíshì回事。
Đây là một chuyện khác hẳn (không liên quan).
That's a different matter.
2
liên từ / phó từ
Nghĩa:ngoài ra, hơn nữa (dùng để bổ sung thông tin).
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了liǎng两běn本shū书,lìngwài另外hái还mǎi买le了yìxiē一些bǐ笔。
Tôi mua hai cuốn sách, ngoài ra còn mua một ít bút.
I bought two books, and also bought some pens.
lìngwài另外,wǒ我hái还yǒu有yí一jiàn件shìqing事情yào要tōngzhī通知dàjiā大家。
Ngoài ra (Hơn nữa), tôi còn một việc muốn thông báo với mọi người.
In addition, I have one more thing to inform everyone about.
jīntiān今天de的huìyì会议jiù就dào到zhèlǐ这里,lìngwài另外qǐng请bǎ把lājī垃圾dàizǒu带走。
Cuộc họp hôm nay đến đây thôi, ngoài ra xin hãy mang rác đi.
That's all for today's meeting; in addition, please take the trash out.
zhè这gè个shǒujī手机hěn很hǎo好yòng用,lìngwài另外jiàgé价格yě也bú不guì贵。
Chiếc điện thoại này rất dễ dùng, hơn nữa giá cả cũng không đắt.
This phone is very easy to use, and besides, it's not expensive.
chúle除了zhè这gè个bànfǎ办法,jiù就méiyǒu没有lìngwài另外de的bànfǎ办法le了ma吗?
Trừ cách này ra thì không còn cách nào khác nữa sao?
Aside from this method, is there no other way?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây