ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做家庭作业
zuò jiātíng zuòyè
Làm bài tập
Hán việt: tố gia đình tác nghiệp
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi người (亻) tự giác bắt tay thực hiện (做 - tố: bộ Nhân 亻 và chữ Cố 故) những phần việc học tập (作业 - tác nghiệp: người 亻 khởi sự 乍 công việc 业) ngay dưới mái nhà (宀) và khoảng sân rộng (广) của gia đình mình (家庭 - gia đình: mái nhà 宀 có đàn lợn 豕 và sân đình 廷), đó là việc "làm bài tập" (做家庭作业).

Thành phần cấu tạo

做家庭作业
zuò jiātíng zuòyè
Làm bài tập
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm bài tập
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天wǎnshang晚上zuò做jiātíng家庭zuòyè作业。
Tối nào tôi cũng làm bài tập về nhà.
I do my homework every evening.
tā他zuò做jiātíng家庭zuòyè作业zuò做le了liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Anh ấy làm bài tập về nhà trong hai tiếng.
He spent two hours doing his homework.
zuò做jiātíng家庭zuòyè作业yǐqián以前,wǒ我xiān先chī吃wǎnfàn晚饭。
Trước khi làm bài tập, tôi ăn tối trước.
I eat dinner first before doing my homework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây