ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副作用
fùzuòyòng
tác dụng phụ, phản ứng phụ, hệ quả xấu đi kèm.
Hán việt: phó tác dụng
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "副作用" (fùzuòyòng) mang nghĩa "Tác dụng phụ", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 作 (zuò - tác): "làm" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

副作用
fùzuòyòng
Tác dụng phụ
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tác dụng phụ, phản ứng phụ, hệ quả xấu đi kèm.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yào药suīrán虽然yǒuxiào有效,dàn但fùzuòyòng副作用hěn很dà大。
Thuốc này tuy hiệu quả nhưng tác dụng phụ rất lớn.
Although this medicine is effective, it has significant side effects.
fúyòng服用qián前qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读shuōmíngshū说明书,liǎojiě了解kěnéng可能de的fùzuòyòng副作用。
Trước khi uống vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để hiểu rõ các tác dụng phụ có thể xảy ra.
Please read the instructions carefully before taking it to understand the possible side effects.
zhè这zhǒng种liáofǎ疗法de的fùzuòyòng副作用bāokuò包括ěxīn恶心hé和tuōfà脱发。
Tác dụng phụ của liệu pháp này bao gồm buồn nôn và rụng tóc.
The side effects of this treatment include nausea and hair loss.
zhè这xiàng项jī激jìn进de的zhèngcè政策chǎnshēng产生le了yìxiē一些yìxiǎngbúdào意想不到de的fùzuòyòng副作用。
Chính sách cấp tiến này đã nảy sinh một số hệ quả phụ (tiêu cực) không ngờ tới.
This radical policy has produced some unexpected side effects.
jīngcháng经常áoyè熬夜huì会yǒu有hěn很duō多fùzuòyòng副作用,bǐrú比如jìyìlì记忆力xiàjiàng下降。
Thường xuyên thức đêm sẽ có rất nhiều tác dụng phụ, ví dụ như giảm trí nhớ.
Staying up late frequently can have many side effects, such as memory decline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây