副作用
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "副作用" (fùzuòyòng) mang nghĩa "Tác dụng phụ", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 作 (zuò - tác): "làm" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 副作用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tác dụng phụ, phản ứng phụ, hệ quả xấu đi kèm.
Ví dụ (5)
这种药虽然有效,但副作用很大。
Thuốc này tuy hiệu quả nhưng tác dụng phụ rất lớn.
Although this medicine is effective, it has significant side effects.
服用前请仔细阅读说明书,了解可能的副作用。
Trước khi uống vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để hiểu rõ các tác dụng phụ có thể xảy ra.
Please read the instructions carefully before taking it to understand the possible side effects.
这种疗法的副作用包括恶心和脱发。
Tác dụng phụ của liệu pháp này bao gồm buồn nôn và rụng tóc.
The side effects of this treatment include nausea and hair loss.
这项激进的政策产生了一些意想不到的副作用。
Chính sách cấp tiến này đã nảy sinh một số hệ quả phụ (tiêu cực) không ngờ tới.
This radical policy has produced some unexpected side effects.
经常熬夜会有很多副作用,比如记忆力下降。
Thường xuyên thức đêm sẽ có rất nhiều tác dụng phụ, ví dụ như giảm trí nhớ.
Staying up late frequently can have many side effects, such as memory decline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây