ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副理
fù lǐ
Phó quản lý
Hán việt: phó lý
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "副理" (fù lǐ) mang nghĩa "Phó quản lý", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

副理
fù lǐ
Phó quản lý
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phó quản lý
Ví dụ (5)
wáng王fù副lǐ理fùzé负责wǒmen我们bùmén部门de的rìcháng日常yùnyíng运营。
Phó giám đốc Vương phụ trách hoạt động thường ngày của bộ phận chúng ta.
Assistant Manager Wang is responsible for our department's day-to-day operations.
tā他gāng刚bèi被tíbá提拔wèi为gōngsī公司de的yèwù业务fù副lǐ理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm phó giám đốc kinh doanh của công ty.
He was just promoted to Assistant Manager of the company's business division.
qǐngwèn请问chén陈fù副lǐ理xiànzài现在zài在bàngōngshì办公室ma吗?
Xin hỏi phó giám đốc Trần hiện giờ có ở văn phòng không?
Excuse me, is Assistant Manager Chen in the office right now?
fù副lǐ理jīntiān今天xiàwǔ下午huì会hé和kèhù客户kāihuì开会。
Phó giám đốc chiều nay sẽ họp với khách hàng.
The assistant manager will be meeting with a client this afternoon.
zhè这fèn份bàogào报告xūyào需要xiān先gěi给fù副lǐ理qiānzì签字。
Bản báo cáo này cần đưa cho phó giám đốc ký tên trước.
This report needs to be signed by the assistant manager first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây