ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副业
fùyè
nghề phụ, nghề tay trái, việc làm thêm để tăng thu nhập.
Hán việt: phó nghiệp
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "副业" (fùyè) mang nghĩa "Công việc phụ, nghề phụ", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

副业
fùyè
Công việc phụ, nghề phụ
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghề phụ, nghề tay trái, việc làm thêm để tăng thu nhập.
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngzuò工作zhī之yú余hái还jīngyíng经营zhe着yí一fèn份fùyè副业。
Ngoài thời gian làm việc, anh ấy còn kinh doanh một nghề tay trái.
In addition to his regular job, he also runs a side business.
xiězuò写作zhǐshì只是wǒ我de的fùyè副业,wǒ我de的zhǔ主yè业shì是jiàoshī教师。
Viết lách chỉ là nghề phụ của tôi, nghề chính của tôi là giáo viên.
Writing is just my side job; my main profession is teaching.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人yuèláiyuè越来越liúxíng流行gǎo搞fùyè副业le了。
Giới trẻ hiện nay ngày càng phổ biến phong trào làm nghề tay trái.
These days, it is becoming increasingly popular for young people to have side hustles.
fùyè副业shōurù收入yǒushí有时shènzhì甚至chāoguò超过le了gōngzī工资。
Thu nhập từ nghề tay trái đôi khi còn vượt cả tiền lương.
Income from side jobs sometimes even exceeds one's salary.
wèile为了huán还zhài债,tā他bù不de得bù不zhǎo找le了yí一fèn份fùyè副业。
Để trả nợ, anh ấy buộc phải tìm một nghề tay trái.
To pay off his debts, he had no choice but to find a side job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây