ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修复
xiūfù
phục hồi, tu sửa, sửa chữa (để trở lại như cũ), hàn gắn.
Hán việt: tu phục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "修复" (xiūfù) mang nghĩa "tu sửa", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

修复
xiūfù
tu sửa
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phục hồi, tu sửa, sửa chữa (để trở lại như cũ), hàn gắn.
Ví dụ (5)
zhuānjiā专家men们zhèngzài正在nǔlì努力xiūfù修复zhè这fú幅shòusǔn受损de的gǔhuà古画。
Các chuyên gia đang nỗ lực phục hồi bức tranh cổ bị hư hại này.
Experts are working hard to restore this damaged ancient painting.
jīngguò经过duōnián多年de的zhànzhēng战争,zhè这gè个guójiā国家zhèngzài正在xiūfù修复shòu受chuàng创de的jīngjì经济。
Trải qua nhiều năm chiến tranh, quốc gia này đang khôi phục nền kinh tế bị tổn thương.
After years of war, the country is rebuilding its battered economy.
wǒ我xiǎng想jiè借cǐ此jīhuì机会xiūfù修复wǒmen我们zhījiān之间de的guānxi关系。
Tôi muốn mượn cơ hội này để hàn gắn mối quan hệ giữa chúng ta.
I would like to take this opportunity to repair our relationship.
zhè这dòng栋lìshǐ历史jiànzhù建筑jīngguò经过xiūfù修复hòu后chóngxīn重新xiàng向gōngzhòng公众kāifàng开放。
Tòa kiến trúc lịch sử này sau khi được tu bổ đã mở cửa trở lại cho công chúng.
After being restored, this historic building was reopened to the public.
gōngchéngshī工程师liányè连夜xiūfù修复le了xìtǒng系统de的lòudòng漏洞。
Kỹ sư đã sửa chữa lỗ hổng của hệ thống ngay trong đêm.
The engineers worked through the night to fix the system vulnerabilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây