ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热修复
rèxiūfù
Sửa lỗi nóng / Hotfix
Hán việt: nhiệt tu phục
—

Gợi nhớ

Từ "热修复" (rèxiūfù) mang nghĩa "Sửa lỗi nóng / Hotfix", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

热修复
rèxiūfù
Sửa lỗi nóng / Hotfix
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Sửa lỗi nóng / Hotfix
Ví dụ (2)
zhēnduì针对shēngchǎn生产huánjìng环境chūxiàn出现de的zhè这gè个yánzhòng严重zhīfù支付lòudòng漏洞,yánfā研发rényuán人员zhèngzài正在jǐnjí紧急zhìzuò制作rè热xiūfù修复。
Đối với lỗ hổng thanh toán nghiêm trọng phát sinh trên môi trường thực tế này, nhân viên phát triển đang khẩn cấp tạo bản vá sửa lỗi nóng.
In response to this critical payment vulnerability in the production environment, the R&D team is urgently preparing a hotfix.
yídòng移动yìngyòng应用de的rè热xiūfù修复jìshù技术kěyǐ可以ràng让yònghù用户zài在bù不chóngxīn重新xiàzài下载ānzhuāng安装bāo包de的qíngkuàng情况xià下xiūfù修复shǎn闪tuì退 bugBug。
Công nghệ hotfix của ứng dụng di động có thể giúp người dùng sửa lỗi crash đột ngột (crash bug) mà không cần tải lại gói cài đặt.
Hotfix technology for mobile apps allows crash bugs to be fixed without requiring users to re-download the installation package.
2
động từ
Nghĩa:Sửa lỗi nóng / Hotfix
Ví dụ (1)
yùnwéi运维tuánduì团队juédìng决定jīnwǎn今晚shídiǎn十点duì对shēngchǎn生产fúwùqì服务器de的rèdiǎn热点fúwù服务jìnxíng进行rè热xiūfù修复。
Đội ngũ vận hành quyết định 10 giờ tối nay sẽ tiến hành sửa lỗi nóng dịch vụ trọng yếu của máy chủ sản xuất.
The operations team decided to apply a hotfix to the critical services on the production server at 10:00 PM tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây