录制
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "录制" (lùzhì) mang nghĩa "Ghi âm", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 录制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ghi âm
Ví dụ (3)
他们正在录制节目。
Họ đang ghi hình chương trình.
They are recording a show.
老师录制了课程视频。
Giáo viên ghi hình video bài học.
The teacher recorded a lesson video.
歌手在录音室录制新歌。
Ca sĩ ghi âm bài hát mới trong phòng thu.
The singer is recording a new song in the studio.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây