ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
录制
lùzhì
Ghi âm
Hán việt: lục chế
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "录制" (lùzhì) mang nghĩa "Ghi âm", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

录制
lùzhì
Ghi âm
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghi âm
Ví dụ (3)
tāmen他们zhèngzài正在lùzhì录制jiémù节目。
Họ đang ghi hình chương trình.
They are recording a show.
lǎoshī老师lùzhì录制le了kèchéng课程shìpín视频。
Giáo viên ghi hình video bài học.
The teacher recorded a lesson video.
gēshǒu歌手zài在lùyīn录音shì室lùzhì录制xīn新gē歌。
Ca sĩ ghi âm bài hát mới trong phòng thu.
The singer is recording a new song in the studio.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây