ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制成
zhìchéng
Được làm thành
Hán việt: chế thành
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "制成" (zhìchéng) nghĩa là "Được làm thành", ghép bởi: 制 (zhì): chế tạo + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

制成
zhìchéng
Được làm thành
未
刂
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Được làm thành
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yǐnliào饮料yóu由shuǐguǒ水果zhìchéng制成。
Loại đồ uống này được làm từ trái cây.
This drink is made from fruit.
yuèbǐng月饼kěyǐ可以zhìchéng制成duōzhǒng多种kǒuwèi口味。
Bánh Trung thu có thể được làm thành nhiều hương vị.
Mooncakes can be made in a variety of flavors.
gōngchǎng工厂bǎ把yuánliào原料zhìchéng制成chǎnpǐn产品。
Nhà máy chế nguyên liệu thành sản phẩm.
The factory turns raw materials into products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây