制成
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "制成" (zhìchéng) nghĩa là "Được làm thành", ghép bởi: 制 (zhì): chế tạo + 成 (chéng): trở thành.
Thành phần cấu tạo
制成
Được làm thành
未
刂
戊
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 制成
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Được làm thành
Ví dụ (3)
这种饮料由水果制成。
Loại đồ uống này được làm từ trái cây.
This drink is made from fruit.
月饼可以制成多种口味。
Bánh Trung thu có thể được làm thành nhiều hương vị.
Mooncakes can be made in a variety of flavors.
工厂把原料制成产品。
Nhà máy chế nguyên liệu thành sản phẩm.
The factory turns raw materials into products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây