ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滞后
zhìhòu
tụt hậu, trì trệ
Hán việt: trệ hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "滞后" (zhìhòu) mang nghĩa "tụt hậu, trì trệ", kết hợp bởi 滞 (zhì - trệ): "đình trệ" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滞: Dòng nước (氵) bị vướng vào những dải đai vải (带) chắn ngang nên không thể chảy thông suốt mà trở nên ứ đọng, đình trệ (滞). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

滞后
zhìhòu
tụt hậu, trì trệ
滞
zhì • trệ
đình trệ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
带
Chữ Đái
mang, mang theo, cầm theo / âm đọc (bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tụt hậu, trì trệ
Ví dụ (5)
mǒuxiē某些piānyuǎn偏远dìqū地区de的jīngjì经济fāzhǎn发展xiāngduì相对zhìhòu滞后。
Sự phát triển kinh tế ở một số vùng sâu vùng xa tương đối tụt hậu.
Economic development in some remote areas is relatively lagging.
gōngsī公司de的guǎnlǐ管理tǐzhì体制yǐjīng已经zhìhòu滞后yú于shídài时代de的fāzhǎn发展。
Cơ chế quản lý của công ty đã tụt hậu so với sự phát triển của thời đại.
The company's management system has already fallen behind the times.
shìchǎng市场duì对xīn新zhèngcè政策de的fǎnyìng反应yǒuxiē有些zhìhòu滞后。
Phản ứng của thị trường đối với chính sách mới có phần trì trệ.
The market's response to the new policy has been somewhat delayed.
zhèxiē这些tǒngjì统计shùjù数据wǎngwǎng往往jùyǒu具有zhìhòuxìng滞后性。
Những số liệu thống kê này thường có độ trễ (trì trệ).
These statistics often have a time lag.
rúguǒ如果jìshù技术gēngxīn更新zhìhòu滞后,qǐyè企业jiù就huì会shīqù失去jìngzhēnglì竞争力。
Nếu việc cập nhật công nghệ bị tụt hậu, doanh nghiệp sẽ mất đi sức cạnh tranh.
If technological updates lag behind, a company will lose its competitiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây