ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品质
pǐnzhì
chất lượng (sản phẩm), phẩm chất (con người), tính chất.
Hán việt: phẩm chất
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "品质" (pǐnzhì) mang nghĩa "phẩm chất", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).

Thành phần cấu tạo

品质
pǐnzhì
phẩm chất
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lượng (sản phẩm), phẩm chất (con người), tính chất.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力tígāo提高chǎnpǐn产品de的pǐnzhì品质。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao chất lượng sản phẩm.
We must strive to improve the quality of our products.
chéngshí诚实shì是zuòrén做人zuì最jīběn基本de的pǐnzhì品质。
Trung thực là phẩm chất cơ bản nhất của việc làm người.
Honesty is the most basic quality a person should have.
zhè这jiā家cāntīng餐厅fēicháng非常zhùzhòng注重càiyáo菜肴de的pǐnzhì品质。
Nhà hàng này rất chú trọng đến chất lượng món ăn.
This restaurant places great emphasis on the quality of its dishes.
suízhe随着shōurù收入zēngjiā增加,rénmen人们kāishǐ开始zhuīqiú追求gèng更gāo高de的shēnghuó生活pǐnzhì品质。
Cùng với thu nhập tăng lên, mọi người bắt đầu theo đuổi chất lượng cuộc sống cao hơn.
As incomes rise, people begin to pursue a higher quality of life.
zhè这pī批huòwù货物yīn因pǐnzhì品质wèntí问题bèi被tuìhuí退回。
Lô hàng này bị trả lại do vấn đề chất lượng.
This batch of goods was returned due to quality issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây