ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品质检验员
pǐnzhì jiǎnyàn yuán
Nhân viên kiểm tra chất lượng
Hán việt: phẩm chất kiểm nghiệm viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "品质检验员" (pǐnzhì jiǎnyàn yuán) mang nghĩa "Nhân viên kiểm tra chất lượng", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

品质检验员
pǐnzhì jiǎnyàn yuán
Nhân viên kiểm tra chất lượng
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên kiểm tra chất lượng
Ví dụ (5)
pǐnzhì品质jiǎnyànyuán检验员zhèngzài正在jiǎnchá检查xīn新yì一pī批de的chǎnpǐn产品。
Nhân viên kiểm tra chất lượng đang kiểm tra lô sản phẩm mới.
The quality inspector is checking the new batch of products.
gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名yǒu有jīngyàn经验de的pǐnzhì品质jiǎnyànyuán检验员。
Nhà máy đang tuyển dụng hai nhân viên kiểm tra chất lượng có kinh nghiệm.
The factory is hiring two experienced quality inspectors.
zuòwéi作为yì一míng名pǐnzhì品质jiǎnyànyuán检验员,nǐ你bìxū必须fēicháng非常xìxīn细心。
Là một nhân viên kiểm tra chất lượng, bạn phải rất tỉ mỉ.
As a quality inspector, you must be very careful.
rúguǒ如果fāxiàn发现wèntí问题,qǐng请lìjí立即liánxì联系pǐnzhì品质jiǎnyànyuán检验员。
Nếu phát hiện vấn đề, vui lòng liên hệ ngay với nhân viên kiểm tra chất lượng.
If you find any problems, please contact the quality inspector immediately.
pǐnzhì品质jiǎnyànyuán检验员tuìhuí退回le了zhèxiē这些bù不hégé合格de的língjiàn零件。
Nhân viên kiểm tra chất lượng đã trả lại những linh kiện không đạt tiêu chuẩn này.
The quality inspector returned these defective parts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây