ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品质文员
pǐnzhì wényuán
Nhân viên văn phòng chất lượng
Hán việt: phẩm chất văn viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "品质文员" (pǐnzhì wényuán) mang nghĩa "Nhân viên văn phòng chất lượng", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

品质文员
pǐnzhì wényuán
Nhân viên văn phòng chất lượng
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên văn phòng chất lượng
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名pǐnzhì品质wényuán文员。
Chúng tôi đang tuyển dụng một thư ký chất lượng.
We are hiring a quality clerk.
pǐnzhì品质wényuán文员de的rìcháng日常gōngzuò工作bāokuò包括zhěnglǐ整理jiǎnyàn检验bàogào报告。
Công việc hàng ngày của thư ký chất lượng bao gồm sắp xếp các báo cáo kiểm tra.
A quality clerk's daily work includes organizing inspection reports.
tā她zài在zhè这jiā家gōngchǎng工厂dāng当pǐnzhì品质wényuán文员yǐjīng已经sānnián三年le了。
Cô ấy đã làm thư ký chất lượng ở nhà máy này được ba năm rồi.
She has been working as a quality clerk at this factory for three years.
pǐnzhì品质wényuán文员xūyào需要shúliàn熟练shǐyòng使用bàngōng办公ruǎnjiàn软件。
Thư ký chất lượng cần sử dụng thành thạo phần mềm văn phòng.
A quality clerk needs to be proficient in using office software.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份zhìliàng质量shǒucè手册jiāogěi交给pǐnzhì品质wényuán文员。
Vui lòng giao cuốn sổ tay chất lượng này cho thư ký chất lượng.
Please give this quality manual to the quality clerk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây