ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腐烂变质
fǔ làn biàn zhì
thối rữa, hư hỏng biến chất
Hán việt: hủ lạn biến chất
—

Gợi nhớ

Từ "腐烂变质" (fǔ làn biàn zhì) mang nghĩa "thối rữa, hư hỏng biến chất", kết hợp bởi 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa" + 烂 (làn - lạn): "thối rữa" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 质 (zhì - chất): "chất lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐). • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).

Thành phần cấu tạo

腐烂变质
fǔ làn biàn zhì
thối rữa, hư hỏng biến chất
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thối rữa, hư hỏng biến chất
Ví dụ (5)
shíwù食物fàng放zài在gāowēn高温xià下róngyì容易fǔlàn腐烂biànzhì变质。
Thực phẩm để ở nhiệt độ cao dễ bị thối rữa biến chất.
Food placed in high temperatures easily rots and spoils.
shuǐguǒ水果qiēkāi切开hòu后jiǔ久fàng放huì会fǔlàn腐烂biànzhì变质。
Hoa quả cắt ra để lâu sẽ thối rữa hư hỏng.
Cut fruit left out for too long will rot and decay.
jíshí及时lěngcáng冷藏kěyǐ可以fángzhǐ防止shūcài蔬菜fǔlàn腐烂biànzhì变质。
Ướp lạnh kịp thời có thể ngăn rau củ bị ôi thiu hỏng hóc.
Timely refrigeration prevents vegetables from rotting and spoiling.
qièwù切勿shíyòng食用fǔlàn腐烂biànzhì变质de的shíwù食物。
Tuyệt đối không ăn thực phẩm đã bị thối rữa biến chất.
Do not consume rotten and spoiled food.
qīngjiégōng清洁工qīnglǐ清理diào掉le了fǔlàn腐烂biànzhì变质de的shuǐguǒ水果。
Lao công đã dọn dẹp sạch sẽ những quả hoa quả hư hỏng ôi thiu.
The cleaner cleared away the rotten and spoiled fruit.
2
Tính từ
Nghĩa:bị thối rữa, ôi thiu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây