ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变白
biàn bái
trở nên trắng
Hán việt: biến bạch
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "变白" (biàn bái) nghĩa là "trở nên trắng", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 白 (bái): trắng.

Thành phần cấu tạo

变白
biàn bái
trở nên trắng
亦
又
丿
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trở nên trắng
Ví dụ (3)
yīfu衣服xǐ洗hòu后biànbái变白le了。
Quần áo sau khi giặt đã trắng ra.
The clothes turned white after being washed.
tiānkōng天空mànmàn慢慢biànbái变白。
Bầu trời dần sáng trắng.
The sky slowly turned bright.
tā她de的liǎn脸yí一xià下zi子biànbái变白le了。
Mặt cô ấy bỗng tái nhợt đi.
Her face suddenly turned pale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây