变成
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "变成" (biànchéng) nghĩa là "trở thành", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 成 (chéng): trở thành.
Thành phần cấu tạo
变成
trở thành
亦
又
戊
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 变成
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:trở thành
Ví dụ (3)
雨水变成了雪。
Mưa đã biến thành tuyết.
The rain turned into snow.
小树慢慢变成大树。
Cây nhỏ dần biến thành cây lớn.
The small tree slowly grows into a big tree.
失败可以变成经验。
Thất bại có thể biến thành kinh nghiệm.
Failure can turn into experience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây