事变
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "事变" (shìbiàn) mang nghĩa "Sự cố", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 变 (biàn - biến): "thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 事变
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự cố
Ví dụ (3)
这次事变改变了当地局势。
Biến cố lần này đã thay đổi tình hình địa phương.
This incident changed the local situation.
历史书里详细记录了那场事变。
Sách lịch sử ghi chép chi tiết biến cố đó.
That historical incident is recorded in detail in history books.
事变发生后,政府采取了措施。
Sau khi biến cố xảy ra, chính phủ đã áp dụng biện pháp.
After the incident occurred, the government took measures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây