ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事变
shìbiàn
Sự cố
Hán việt: sự biến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "事变" (shìbiàn) mang nghĩa "Sự cố", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 变 (biàn - biến): "thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变).

Thành phần cấu tạo

事变
shìbiàn
Sự cố
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự cố
Ví dụ (3)
zhè这cì次shìbiàn事变gǎibiàn改变le了dāngdì当地júshì局势。
Biến cố lần này đã thay đổi tình hình địa phương.
This incident changed the local situation.
lìshǐ历史shū书lǐ里xiángxì详细jìlù记录le了nà那chǎng场shìbiàn事变。
Sách lịch sử ghi chép chi tiết biến cố đó.
That historical incident is recorded in detail in history books.
shìbiàn事变fāshēng发生hòu后,zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了cuòshī措施。
Sau khi biến cố xảy ra, chính phủ đã áp dụng biện pháp.
After the incident occurred, the government took measures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây