ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变得
biànde
trở nên
Hán việt: biến đắc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "变得" (biànde) mang nghĩa "trở nên", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

变得
biànde
trở nên
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trở nên
Ví dụ (3)
tiānqì天气biànde变得nuǎnhuo暖和le了。
Thời tiết trở nên ấm áp.
The weather has become warm.
tā他biànde变得gèngjiā更加zìxìn自信。
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
He has become more confident.
chéngshì城市biànde变得yuèláiyuè越来越piàoliang漂亮。
Thành phố trở nên ngày càng đẹp.
The city is becoming more and more beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây