变得
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "变得" (biànde) mang nghĩa "trở nên", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:trở nên
Ví dụ (3)
天气变得暖和了。
Thời tiết trở nên ấm áp.
The weather has become warm.
他变得更加自信。
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
He has become more confident.
城市变得越来越漂亮。
Thành phố trở nên ngày càng đẹp.
The city is becoming more and more beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây