ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鞭打
biān dǎ
đòn roi
Hán việt: tiên đả
—

Gợi nhớ

Từ "鞭打" (biān dǎ) mang nghĩa "đòn roi", kết hợp bởi 鞭 (biān - tiên): "Cây roi" + 打 (dǎ - đả): "đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鞭: Tấm da thuộc bền dai (革) được bện khéo léo cho vừa tay cầm (便) để người cưỡi ngựa điều khiển tuấn mã, đó là chiếc roi da, cây roi (鞭). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).

Thành phần cấu tạo

鞭打
biān dǎ
đòn roi
鞭
biān • tiên
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đòn roi
Ví dụ (3)
nà那gè个cánkù残酷de的núlìzhǔ奴隶主jīngcháng经常biāndǎ鞭打núlì奴隶。
Tên chủ nô tàn bạo đó thường xuyên quất roi đánh đập nô lệ.
That cruel slave owner often whipped the slaves.
kuángfēng狂风juǎn卷zhe着bàoyǔ暴雨,xiàng像pí皮biān鞭yíyàng一样biān鞭dǎ打zhe着chuānghu窗户。
Gió lớn cuốn theo mưa bão, quất mạnh vào cửa sổ như chiếc roi da.
Fierce winds swept the torrential rain, lashing against the windows like a leather whip.
zài在jiùshèhuì旧社会,fànrén犯人cháng常bèi被dāng当jiē街biāndǎ鞭打。
Trong xã hội cũ, phạm nhân thường bị quất roi ngay trên phố.
In the old society, prisoners were often flogged in the streets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây