ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马鞭
mǎ biān
roi ngựa
Hán việt: mã tiên
—

Gợi nhớ

Từ "马鞭" (mǎ biān) mang nghĩa "roi ngựa", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 鞭 (biān - tiên): "Cây roi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 鞭: Tấm da thuộc bền dai (革) được bện khéo léo cho vừa tay cầm (便) để người cưỡi ngựa điều khiển tuấn mã, đó là chiếc roi da, cây roi (鞭).

Thành phần cấu tạo

马鞭
mǎ biān
roi ngựa
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
鞭
biān • tiên
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:roi ngựa
Ví dụ (3)
qíshǒu骑手qīngqīng轻轻huīdòng挥动mǎbiān马鞭,cuīcù催促mǎ'érpǎo马儿跑de得gèng更kuài快。
Kỵ sĩ khẽ vung roi ngựa, thúc giục chú ngựa chạy nhanh hơn.
The rider gently cracked the horsewhip, urging the horse to run faster.
zhè这gēn根jīngzhì精致de的mǎbiān马鞭shì是yóu由zhēn真pí皮shǒugōng手工biānzhì编制ér而chéng成de的。
Chiếc roi ngựa tinh xảo này được đan thủ công từ da thật.
This exquisite horsewhip is hand-braided from genuine leather.
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着mǎbiān马鞭,dàbù大步xiàng向mǎjiù马厩zǒuqù走去。
Tay anh ta cầm roi ngựa, sải bước đi về phía chuồng ngựa.
Holding a horsewhip in his hand, he strode toward the stable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây