ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编剧
biānjù
viết kịch bản, biên kịch; tác giả kịch bản
Hán việt: biên kịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "编剧" (biānjù) mang nghĩa "viết kịch bản, biên kịch; tác giả kịch bản", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 剧 (jù - kịch): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧).

Thành phần cấu tạo

编剧
biānjù
viết kịch bản, biên kịch; tác giả kịch bản
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:viết kịch bản, biên kịch; tác giả kịch bản
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的biānjù编剧fēicháng非常yǒumíng有名。
Biên kịch của bộ phim này rất nổi tiếng.
The screenwriter of this film is very famous.
tā他dǎsuan打算wèi为zhè这gè个gùshì故事biānjù编剧。
Anh ấy dự định viết kịch bản cho câu chuyện này.
He plans to write the script for this story.
tā她de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的biānjù编剧。
Ước mơ của cô ấy là trở thành một nhà biên kịch xuất sắc.
Her dream is to become an excellent screenwriter.
píngjiè凭借zhè这bù部jù剧,tā他huòdé获得le了zuìjiā最佳biānjù编剧jiǎng奖。
Nhờ bộ phim này, anh ấy đã giành được giải thưởng tác giả kịch bản xuất sắc nhất.
Thanks to this drama, he won the Best Screenwriter Award.
dǎoyǎn导演hé和biānjù编剧zhèngzài正在tǎolùn讨论jùběn剧本de的xìjié细节。
Đạo diễn và biên kịch đang thảo luận về các chi tiết của kịch bản.
The director and the screenwriter are discussing the details of the script.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây