ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数控编程
shùkòng biānchéng
Lập trình CNC
Hán việt: số khống biên trình
—

Gợi nhớ

Từ "数控编程" (shùkòng biānchéng) mang nghĩa "Lập trình CNC", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

数控编程
shùkòng biānchéng
Lập trình CNC
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình CNC
Ví dụ (3)
fùzá复杂de的qūmiàn曲面língjiàn零件tōngcháng通常xūyào需要lìyòng利用cadCAD//camCAMruǎnjiàn软件jìnxíng进行shùkòng数控biānchéng编程。
Các linh kiện bề mặt cong phức tạp thường cần sử dụng phần mềm thiết kế và gia công trên máy tính để lập trình CNC.
Complex curved-surface parts usually require CAD/CAM software for CNC programming.
xuéxí学习shùkòng数控biānchéng编程shǒuxiān首先xūyào需要zhǎngwò掌握gGdàimǎ代码hé和mMdàimǎ代码de的jīběn基本hányì含义。
Học lập trình CNC trước tiên cần nắm rõ ý nghĩa cơ bản của mã G và mã M.
Learning CNC programming first requires mastering the basic meanings of G-codes and M-codes.
shùkòng数控biānchéng编程rényuán人员bìxū必须shúxī熟悉suǒyòng所用shùkòngjīchuáng数控机床de的xìngnéng性能yǔ与dāojù刀具cānshù参数。
Nhân viên lập trình CNC phải quen thuộc với tính năng máy CNC và các thông số dao cụ sử dụng.
CNC programmers must be familiar with the performance of the CNC machine tools used and the cutting tool parameters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây