ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地下室
dìxiàshì
Tầng hầm
Hán việt: địa hạ thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地下室" (dìxiàshì) mang nghĩa "Tầng hầm", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 下 (xià - hạ): "sau" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

地下室
dìxiàshì
Tầng hầm
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tầng hầm
Ví dụ (3)
dìxiàshì地下室lǐ里cúnfàng存放zhe着gōngjù工具。
Trong tầng hầm cất dụng cụ.
Tools are stored in the basement.
tāmen他们bǎ把dìxiàshì地下室gǎichéng改成jiànshēnfáng健身房。
Họ cải tạo tầng hầm thành phòng tập.
They converted the basement into a gym.
xiàyǔ下雨hòu后dìxiàshì地下室jìn进shuǐ水le了。
Sau khi mưa, tầng hầm bị vào nước.
The basement flooded after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây