办公室工作人员
个, 间
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những thành viên (员: 口, 贝) là con người (人) bắt tay vào làm (作: 亻, 乍) công việc (工) tại căn phòng (室: mái nhà 宀 đi đến 至) nơi dùng sức lực giải quyết (办: 力, 丶丶) việc chung (公: 八, 厶) được gọi là "nhân viên văn phòng" (办公室工作人员).
Thành phần cấu tạo
办公室工作人员
Nhân viên văn phòng
办
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
公
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
室
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
工
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
人
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 办公室工作人员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên văn phòng
Ví dụ (3)
办公室工作人员正在整理文件。
Nhân viên văn phòng đang sắp xếp tài liệu.
The office worker is organizing documents.
公司有很多办公室工作人员。
Công ty có nhiều nhân viên văn phòng.
The company has many office workers.
办公室工作人员每天处理邮件。
Nhân viên văn phòng xử lý email mỗi ngày.
Office workers handle emails every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây