ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数千公里
shù qiān gōng lǐ
hàng nghìn ki-lô-mét
Hán việt: số thiên công lý
—

Gợi nhớ

Từ "数千公里" (shù qiān gōng lǐ) nghĩa là "hàng nghìn ki-lô-mét", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 千 (qiān): một nghìn + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

数千公里
shù qiān gōng lǐ
hàng nghìn ki-lô-mét
娄
攵
丿
十
八
厶

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:hàng nghìn ki-lô-mét
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条gǔlǎo古老de的sīchóuzhīlù丝绸之路miányán绵延shùqiān数千gōnglǐ公里,liánjiē连接zhe着dōngxīfāng东西方wénmíng文明。
Con đường tơ lụa cổ đại này trải dài hàng nghìn ki-lô-mét, kết nối nền văn minh Đông và Tây.
This ancient Silk Road stretches for thousands of kilometers, connecting Eastern and Western civilizations.
hòuniǎo候鸟měinián每年dōu都huì会fēiyuè飞越shùqiāngōnglǐ数千公里,qù去xúnzhǎo寻找wēnnuǎn温暖de的yuè越dōng冬dì地。
Các loài chim di cư mỗi năm đều bay qua hàng nghìn ki-lô-mét để tìm nơi trú đông ấm áp.
Migratory birds fly thousands of kilometers every year to find a warm place to spend the winter.
jǐnguǎn尽管xiāng相gé隔shùqiān数千gōnglǐ公里,wǎngluò网络què却ràng让wǒmen我们nénggòu能够suíshí随时bǎochí保持liánxì联系。
Dù cách xa hàng nghìn ki-lô-mét, mạng Internet vẫn giúp chúng ta có thể giữ liên lạc bất cứ lúc nào.
Although separated by thousands of kilometers, the internet allows us to keep in touch at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây