ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三百公里
sān bǎi gōng lǐ
ba trăm ki-lô-mét
Hán việt: tam bách công lý
—

Gợi nhớ

Từ "三百公里" (sān bǎi gōng lǐ) nghĩa là "ba trăm ki-lô-mét", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 百 (bǎi): một trăm + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

三百公里
sān bǎi gōng lǐ
ba trăm ki-lô-mét
三
一
白
八
厶
田

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:ba trăm ki-lô-mét
Ví dụ (3)
cóng从zhèlǐ这里dào到běijīng北京dàyuē大约yǒu有sānbǎigōnglǐ三百公里。
Từ đây đến Bắc Kinh khoảng tầm ba trăm ki-lô-mét.
From here to Beijing is about three hundred kilometers.
gāotiě高铁měi每xiǎoshí小时kěyǐ可以pǎo跑sānbǎi三百gōnglǐ公里。
Tàu cao tốc mỗi giờ có thể chạy ba trăm ki-lô-mét.
High-speed rail can travel three hundred kilometers per hour.
wǒmen我们kāichē开车zǒu走le了sānbǎi三百gōnglǐ公里cái才dàodá到达mùdìdì目的地。
Chúng tôi lái xe đi ba trăm ki-lô-mét mới đến điểm đến.
We drove three hundred kilometers to reach our destination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây