三百公里
—
Gợi nhớ
Từ "三百公里" (sān bǎi gōng lǐ) nghĩa là "ba trăm ki-lô-mét", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 百 (bǎi): một trăm + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
三百公里
ba trăm ki-lô-mét
三
一
白
八
厶
田
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số từ
Nghĩa:ba trăm ki-lô-mét
Ví dụ (3)
从这里到北京大约有三百公里。
Từ đây đến Bắc Kinh khoảng tầm ba trăm ki-lô-mét.
From here to Beijing is about three hundred kilometers.
高铁每小时可以跑三百公里。
Tàu cao tốc mỗi giờ có thể chạy ba trăm ki-lô-mét.
High-speed rail can travel three hundred kilometers per hour.
我们开车走了三百公里才到达目的地。
Chúng tôi lái xe đi ba trăm ki-lô-mét mới đến điểm đến.
We drove three hundred kilometers to reach our destination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây