一百公里
—
Gợi nhớ
Từ "一百公里" (yì bǎi gōng lǐ) nghĩa là "một trăm kilômét", ghép bởi: 一 (yī): số một + 百 (bǎi): một trăm + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
一百公里
một trăm kilômét
一
白
八
厶
田
土
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số lượng từ
Nghĩa:một trăm kilômét
Ví dụ (3)
两地之间的距离大约有一百公里。
Khoảng cách giữa hai nơi khoảng một trăm km.
Distance between the two places is about one hundred kilometers.
从我们这座城市到省会的高速公路全长大约有一百公里。
Đường cao tốc từ thành phố chúng tôi đến thủ phủ của tỉnh có tổng chiều dài khoảng một trăm kilômét.
High-speed rail can travel several hundred kilometers per hour.
他驾车行驶了一百公里到达现场。
Anh ấy lái xe di chuyển 100 km tới hiện trường.
He drove one hundred kilometers to reach the scene.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây