六十公里
—
Gợi nhớ
Từ "六十公里" (liù shí gōng lǐ) nghĩa là "60 km", ghép bởi: 六 (liù): số sáu + 十 (shí): số mười + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
六十公里
60 km
亠
八
十
厶
田
土
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:60 km
Ví dụ (3)
从这里到机场大约有六十公里。
Từ đây đến sân bay khoảng tầm có 60 ki-lô-mét.
It is about sixty kilometers from here to the airport.
汽车以每小时六十公里的速度行驶。
Ô tô di chuyển với tốc độ 60 km mỗi giờ.
The car runs at a speed of sixty kilometers per hour.
他骑自行车行进了整整六十公里。
Anh ấy đi xe đạp hành trình tròn 60 ki-lô-mét.
He rode a bicycle for a full sixty kilometers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây