几公里
—
Gợi nhớ
Từ "几公里" (jǐ gōnglǐ) nghĩa là "vài km, mấy km", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
几公里
vài km, mấy km
几
八
厶
田
土
Phân tích từ 几公里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:vài km, mấy km
Ví dụ (3)
他微笑着对我说:“年轻人,加油,最后几公里才是最考验意志力的。”
Ông ấy mỉm cười nói với tôi: "Chàng trai, cố lên, vài km cuối cùng mới là lúc thử thách ý chí nhất."
He smiled and said to me, "Young man, come on! The last few kilometers are the true test of willpower."
从我们住的酒店到著名的风景区,只有几公里的路程,骑自行车很快就能到。
Từ khách sạn chúng tôi ở đến khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng chỉ có quãng đường vài km, đạp xe một lát là đến.
It is only a distance of a few kilometers from our hotel to the famous scenic spot, so we can get there quickly by bike.
由于前方发生交通事故,车队在高速公路上堵了几公里长。
Do phía trước xảy ra tai nạn giao thông, đoàn xe đã bị ùn tắc kéo dài vài km trên đường cao tốc.
Due to a traffic accident ahead, the convoy of cars was jammed for several kilometers on the highway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây