ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几公里
jǐ gōnglǐ
vài km, mấy km
Hán việt: kỷ công lý
—

Gợi nhớ

Từ "几公里" (jǐ gōnglǐ) nghĩa là "vài km, mấy km", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

几公里
jǐ gōnglǐ
vài km, mấy km
几
八
厶
田
土

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:vài km, mấy km
Ví dụ (3)
tā他wēixiào微笑zhe着duì对wǒ我shuō说:“niánqīngrén年轻人,jiāyóu加油,zuìhòu最后jǐ几gōnglǐ公里cái才shì是zuì最kǎoyàn考验yìzhìlì意志力de的。”
Ông ấy mỉm cười nói với tôi: "Chàng trai, cố lên, vài km cuối cùng mới là lúc thử thách ý chí nhất."
He smiled and said to me, "Young man, come on! The last few kilometers are the true test of willpower."
cóng从wǒmen我们zhù住de的jiǔdiàn酒店dào到zhùmíng著名de的fēngjǐng风景qū区,zhǐyǒu只有jǐ几gōnglǐ公里de的lùchéng路程,qí骑zìxíngchē自行车hěn很kuài快jiù就néng能dào到。
Từ khách sạn chúng tôi ở đến khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng chỉ có quãng đường vài km, đạp xe một lát là đến.
It is only a distance of a few kilometers from our hotel to the famous scenic spot, so we can get there quickly by bike.
yóuyú由于qiánfāng前方fāshēng发生jiāotōngshìgù交通事故,chēduì车队zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上dǔ堵le了jǐ几gōnglǐ公里cháng长。
Do phía trước xảy ra tai nạn giao thông, đoàn xe đã bị ùn tắc kéo dài vài km trên đường cao tốc.
Due to a traffic accident ahead, the convoy of cars was jammed for several kilometers on the highway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây