ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两公里
liǎng gōng lǐ
Hai kilômét
Hán việt: lưỡng công lý
—

Gợi nhớ

Từ "两公里" (liǎng gōng lǐ) nghĩa là "Hai kilômét", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

两公里
liǎng gōng lǐ
Hai kilômét
一
两内部
八
厶
田
土

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Hai kilômét
Ví dụ (3)
wǒ我jiā家jùlí距离xuéxiào学校yǒu有liǎng两gōnglǐ公里。
Nhà tôi cách trường học 2 kilômét.
My house is two kilometers away from the school.
tā他měitiān每天pǎo跑liǎng两gōnglǐ公里duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Anh ấy mỗi ngày chạy 2 kilômét rèn luyện cơ thể.
He runs two kilometers every day to exercise.
zǒu走le了liǎng两gōnglǐ公里hòu后wǒmen我们xiūxi休息le了yíxià一下。
Sau khi đi bộ 2 kilômét chúng tôi đã nghỉ ngơi một chút.
After walking two kilometers, we took a rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây