ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十公里
sān shí gōng lǐ
ba mươi kilômét
Hán việt: tam thập công lý
—

Gợi nhớ

Từ "三十公里" (sān shí gōng lǐ) nghĩa là "ba mươi kilômét", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

三十公里
sān shí gōng lǐ
ba mươi kilômét
三
十
八
厶
田
土

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:ba mươi kilômét
Ví dụ (3)
mǎlāsōng马拉松quán全chéng程dàyuē大约sìshíduō四十多gōnglǐ公里,zhèlǐ这里lí离zhōngdiǎn终点hái还yǒu有sānshí三十gōnglǐ公里。
Cuộc thi marathon dài khoảng 40 km, ở đây cách đích còn 30 km.
The marathon is about forty kilometers, thirty kilometers away from the finish line.
liǎng两chéng城xiāngjù相距sānshí三十gōnglǐ公里。
Hai thành phố cách nhau 30 km.
The two cities are thirty kilometers apart.
qí骑zìxíngchē自行车xíngshǐ行驶le了sānshí三十gōnglǐ公里。
Đi xe đạp di chuyển 30 km.
Rode a bicycle for thirty kilometers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây