三十公里
—
Gợi nhớ
Từ "三十公里" (sān shí gōng lǐ) nghĩa là "ba mươi kilômét", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
三十公里
ba mươi kilômét
三
十
八
厶
田
土
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số lượng từ
Nghĩa:ba mươi kilômét
Ví dụ (3)
马拉松全程大约四十多公里,这里离终点还有三十公里。
Cuộc thi marathon dài khoảng 40 km, ở đây cách đích còn 30 km.
The marathon is about forty kilometers, thirty kilometers away from the finish line.
两城相距三十公里。
Hai thành phố cách nhau 30 km.
The two cities are thirty kilometers apart.
骑自行车行驶了三十公里。
Đi xe đạp di chuyển 30 km.
Rode a bicycle for thirty kilometers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây