ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那条
nà tiáo
Cái đó
Hán việt: na điều
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "那条" (nà tiáo) mang nghĩa "Cái đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

那条
nà tiáo
Cái đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cái đó
Ví dụ (3)
nà那tiáo条hé河hěn很kuān宽。
Con sông kia rất rộng.
That river is very wide.
nà那tiáo条lù路tōngxiàng通向shāngchǎng商场。
Con đường kia dẫn đến trung tâm thương mại.
That road leads to the mall.
qǐng请bǎ把nà那tiáo条máojīn毛巾dìgěi递给wǒ我。
Vui lòng đưa chiếc khăn kia cho tôi.
Please hand me that towel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây