ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漫画
mànhuà
truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình.
Hán việt: mạn họa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "漫画" (mànhuà) mang nghĩa "truyện tranh", kết hợp bởi 漫 (màn - mạn): "tràn lan" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漫: Dòng nước (氵) dâng lên kéo dài (曼) mênh mông vượt qua cả bờ đê, chảy lan rộng khắp nơi một cách tự do, tràn lan (漫). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Thành phần cấu tạo

漫画
mànhuà
truyện tranh
漫
màn • mạn
tràn lan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình.
Ví dụ (5)
hěn很duō多háizi孩子dōu都xǐhuan喜欢kàn看mànhuàshū漫画书。
Rất nhiều trẻ em đều thích đọc truyện tranh.
Many children like reading comic books.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是gēnjù根据tóng同míng名mànhuà漫画gǎibiān改编de的。
Bộ phim này được chuyển thể từ bộ truyện tranh cùng tên.
This film was adapted from a manga of the same name.
tā他cóngxiǎo从小jiù就mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名mànhuà漫画jiā家。
Từ nhỏ cậu ấy đã mơ ước trở thành một họa sĩ truyện tranh.
He has dreamed of becoming a cartoonist since he was little.
bàozhǐ报纸shàng上kāndēng刊登le了yì一fú幅fěngcì讽刺xiànshí现实de的zhèngzhì政治mànhuà漫画。
Trên báo có đăng một bức tranh biếm họa chính trị châm biếm hiện thực.
The newspaper published a political cartoon satirizing reality.
zhèlǐ这里de的mànhuà漫画zhǎn展xīyǐn吸引le了wúshù无数niánqīngrén年轻人。
Triển lãm truyện tranh ở đây đã thu hút vô số người trẻ tuổi.
The comic convention here attracts countless young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây