ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乞求
qǐqiú
cầu xin, tha thiết xin
Hán việt: khất cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乞求" (qǐqiú) mang nghĩa "cầu xin, tha thiết xin", kết hợp bởi 乞 (qǐ - khất): "xin" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乞: Hình làn hơi thở mỏng manh như đám mây thiếu nét của người đang cúi mình khẩn khoản ăn xin, cầu xin (乞). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

乞求
qǐqiú
cầu xin, tha thiết xin
乞
qǐ • khất
xin
乞
Bộ Khất
Hình hơi thở yếu ớt cầu xin
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cầu xin, tha thiết xin
Ví dụ (5)
tā他guì跪zài在dì地shàng上,qǐqiú乞求tā她de的yuánliàng原谅。
Anh ấy quỳ trên đất, tha thiết xin cô ấy tha thứ.
He knelt on the ground, begging for her forgiveness.
nà那gè个qióngrén穷人qǐqiú乞求lùrén路人gěi给tā他yìdiǎn一点shíwù食物。
Người nghèo đó cầu xin người qua đường cho anh ta một chút thức ăn.
That poor man begged passersby for a little food.
zhànbàiguó战败国de的shǐzhě使者lái来qǐqiú乞求hépíng和平。
Sứ giả của nước bại trận đến cầu xin hòa bình.
The envoy of the defeated country came to beg for peace.
wǒ我nìngyuàn宁愿èsǐ饿死,yě也bú不yuàn愿xiàng向tā他qǐqiú乞求。
Tôi thà chết đói chứ không muốn cầu xin anh ta.
I would rather starve to death than beg him.
tā她yǎnzhōng眼中chōngmǎn充满lèishuǐ泪水,qǐqiú乞求lǎobǎn老板zài再gěi给tā她yí一cì次jīhuì机会。
Trong mắt cô ấy đẫm lệ, tha thiết xin ông chủ cho cô ấy thêm một cơ hội nữa.
Her eyes filled with tears as she begged her boss to give her one more chance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây